Lesson6tohave Lyrics

To have - có

---------------------
1.

I have = tôi có
You have = bạn có

He, she, it has = anh ấy/cô ấy/cái đó có

We have = chúng mình có
They have = họ có

I have money...tôi có tiền
She has food ...cô ấy có đồ ăn
He has water ... anh ấy có nước
They have a house... họ có nhà
We have a car...chúng mình có chiếc xe hơi

=======================================

2.

Cách dùng với chữ NOT.

I don't have...I do not have
You don't have... You do not have
He, she, it doesn't have... He, she, it does not

We don't have... We do not have
They don't have... They do not have

I don't have any money ... Tôi không có tiền
He doesn't have a friend ... Anh ấy kông có bạn
They don't have school ... Họ không cò đi học
I do not have any food ... Tôi không có đồ ăn
She doesn't have a boyfriend ... Co ấy không có bạn trai

Money = tiền
Friend = bạn
School = trường học
Food = đồ ăn
Boyfriend = bạn trai
====================================

3.

Câu hỗi có chữ have

Do I have?
Do you have?

Does he,she, it have?

Do we have?
Do they have?

Do they have money?...Chúng họ co tiền không?
Do you have food?... Bạn có đồ ăn không?
Does he have a computer?... Anh ấy có may vi tính khong?
Do we have water?... Chúng mình co nước khong?

3a. Cách hỗi thứ 2..lấy câu thường làm câu hổi

You have a brother?... Anh co người em/anh?
She has money?... Cô ấy có tiên?
You don't have any money?... Bạn không có tiền?
They have friends?... Họ có bạn?

----------------------------------------------

I have a brother.
She has some money.
I don't have any money.
Do you have any money?
Does she have friends?
They do not have food.

Brother = anh/em ruột
Computer = vi tính
Water = nước

See also:

78
78.112
02.vama veche prolog Lyrics
Hamlet 03-Dame una señal Lyrics